số hiệu

Học thuật
Thân thiện
số hiệu

Học sinh viết số hiệu của mình lên nhãn vở.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Số dùng để chỉ vị trí thứ tự hoặc để phân biệt một vật, một đơn vị trong một nhóm, một loạt các vật, đơn vị cùng loại. dụ: số thứ tự của một chiếc xe trong đoàn tàu, số của một căn phòng trong khách sạn.
    • Dấu hiệu, ký hiệu được biểu thị bằng chữ số. dụ: các con số được in trên nhãn mác, tem phiếu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Xe cứu thương số hiệu 115. (Chiếc xe cứu thương mang số 115.)
    • Mỗi học sinh trong lớp đều một số hiệu riêng. (Mỗi học sinh trong lớp đều một số thứ tự riêng.)
    • Anh ấy nhớ số hiệu phòng của mình tại khách sạn. (Anh ấy nhớ số phòng của mình tại khách sạn.)
    • Hãy kiểm tra số hiệu trên hóa đơn. (Hãy kiểm tra số trên hóa đơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong toán học khoa học: "Số hiệu" thường dùng để chỉ số thứ tự hoặc định danh trong một dãy, một bảng biểu.
    • Trong bảng tuần hoàn, mỗi nguyên tố hóa học một số hiệu nguyên tử.
  • Trong quân sự hành chính: Dùng để chỉ số hiệu của đơn vị, phương tiện hoặc văn bản.
    • Chiếc máy bay mang số hiệu VN123.
    • Công văn được gửi đi phải đầy đủ số hiệu ký hiệu.
Biến thể từ gần giống
  • Số thứ tự: Chỉ vị trí thứ tự trong một danh sách ( dụ: thứ nhất, thứ hai).
  • số: Tổ hợp các tự (có thể bao gồm chữ số) dùng để nhận diện, thường phức tạp hơn "số hiệu".
  • Ký hiệu: Dấu hiệu nhận biết nói chung, có thể chữ, số hoặc hình vẽ.
Từ đồng nghĩa
  • Số: Nói chung về các con số.
  • : Tổ hợp tự để nhận dạng (nghĩa rộng hơn).
  • Chỉ số: Số biểu thị một đại lượng, một đặc trưng nào đó.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp hình thành từ "số hiệu" đây danh từ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "số hiệu".)

số hiệu

Học sinh viết số hiệu của mình lên nhãn vở.

  1. (toán) Số chỉ vị trí của một vật trong các vật khác đồng loại.
  2. Dấu ghi bằng chữ số học.